Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 19課 – 19課 副詞 + 決まった表現

今にも〜そうだ / まるで〜ようだ / ちょうど〜みたいだ

Sắp... / Giống hệt / Vừa như

Làm bài tập
Cấu trúc
今にも+Vそうだ/まるで+〜ようだ/ちょうど+〜みたいだ
Giải nghĩa

Các phó từ đi với biểu hiện sắp xảy ra / so sánh: 今にも〜そうだ (sắp...tới nơi), まるで〜ようだ (giống hệt như), ちょうど〜みたいだ (vừa đúng như).

Phạm vi sử dụng

今にも + Vます-そうだ (sắp xảy ra); まるで + ようだ/みたいだ (ví von); ちょうど + みたいだ/ようだ.

Lưu ý

まるで〜ようだ liên hệ [[n3-you-da]]. Cùng bài 第19課「副詞 + 決まった表現」.

Ví dụ

空が暗くなって、今にも雨が降りだしそうだ。

Trời tối sầm lại, mưa như sắp trút xuống tới nơi.

この人形はまるで生きているようだ。

Con búp bê này cứ như thể đang sống vậy.

二つの点がちょうど目みたいに見える。

Hai cái chấm trông vừa y như đôi mắt.

Mẫu liên quan (demo)

全く・少しも・そんなに・そう 〜ない (phủ định)

Hoàn toàn / chút nào cũng không

大して・決して・めったに 〜ない (phủ định)

Không lắm / Quyết không / Hiếm khi

少しずつ・次第に・ますます (biến đổi dần)

Từng chút / Dần dần / Càng càng

そのうち・今に 〜 (chẳng mấy chốc)

Chẳng mấy chốc / Rồi thì

もしかしたら・もしかすると 〜かもしれない (biết đâu)

Biết đâu / Có khi

おそらく 〜だろう (có lẽ)

Có lẽ / Nhiều khả năng

どうも 〜ようだ/らしい (hình như)

Hình như / Có vẻ như

どうか 〜てください/てほしい (xin hãy)

Xin hãy (nài nỉ)

ぜひ・なんとかして 〜たい/てください (nhất định)

Nhất định / Bằng mọi cách

もしも・万一・万が一 〜ば/たら/ても (giả sử / nếu lỡ)

Giả sử / Nếu lỡ

せっかく 〜のに/ても/のだから (mất công)

Mất công / Dày công

ただ〜だけ (chỉ duy nhất)

Chỉ (duy nhất)

Mẫu trước

どうも 〜ようだ/らしい (hình như)

Mẫu tiếp

どうか 〜てください/てほしい (xin hãy)