Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 19課 – 19課 副詞 + 決まった表現

どうも 〜ようだ/らしい (hình như)

Hình như / Có vẻ như

Làm bài tập
Cấu trúc
どうも+ようだ/らしい/そうだ
Giải nghĩa

Phó từ diễn tả phỏng đoán mơ hồ dựa trên cảm giác — 'hình như, có vẻ như, không hiểu sao'.

Phạm vi sử dụng

Đi với ようだ / らしい / そうだ. (Khác どうも 'cảm ơn' và どうも〜ない.)

Lưu ý

Phỏng đoán khác: [[n3-fukushi-osoraku]]. Cùng bài 第19課「副詞 + 決まった表現」.

Ví dụ

どうも計算が間違っているようだ。

Hình như phép tính bị sai ở đâu đó.

Mẫu liên quan (demo)

全く・少しも・そんなに・そう 〜ない (phủ định)

Hoàn toàn / chút nào cũng không

大して・決して・めったに 〜ない (phủ định)

Không lắm / Quyết không / Hiếm khi

少しずつ・次第に・ますます (biến đổi dần)

Từng chút / Dần dần / Càng càng

そのうち・今に 〜 (chẳng mấy chốc)

Chẳng mấy chốc / Rồi thì

もしかしたら・もしかすると 〜かもしれない (biết đâu)

Biết đâu / Có khi

おそらく 〜だろう (có lẽ)

Có lẽ / Nhiều khả năng

今にも〜そうだ / まるで〜ようだ / ちょうど〜みたいだ

Sắp... / Giống hệt / Vừa như

どうか 〜てください/てほしい (xin hãy)

Xin hãy (nài nỉ)

ぜひ・なんとかして 〜たい/てください (nhất định)

Nhất định / Bằng mọi cách

もしも・万一・万が一 〜ば/たら/ても (giả sử / nếu lỡ)

Giả sử / Nếu lỡ

せっかく 〜のに/ても/のだから (mất công)

Mất công / Dày công

ただ〜だけ (chỉ duy nhất)

Chỉ (duy nhất)

Mẫu trước

おそらく 〜だろう (có lẽ)

Mẫu tiếp

今にも〜そうだ / まるで〜ようだ / ちょうど〜みたいだ