Từng chút / Dần dần / Càng càng
Nhóm phó từ chỉ sự biến đổi tăng tiến: 少しずつ (từng chút một), 次第に (dần dần, văn viết), ますます (càng ngày càng — trạng thái có sẵn nay tăng thêm).
Thường đi kèm động từ biểu thị biến đổi/tiến triển (〜くなる, 増える, やせる…). 次第に gắn chặt với biểu hiện biến đổi (văn viết); 少しずつ/ますます lỏng hơn.
Cùng bài 第19課「副詞 + 決まった表現」.
庭に植えた木が少しずつ大きくなってきた。
Cái cây trồng trong vườn đã lớn lên từng chút một.
全く・少しも・そんなに・そう 〜ない (phủ định)
Hoàn toàn / chút nào cũng không
大して・決して・めったに 〜ない (phủ định)
Không lắm / Quyết không / Hiếm khi
そのうち・今に 〜 (chẳng mấy chốc)
Chẳng mấy chốc / Rồi thì
もしかしたら・もしかすると 〜かもしれない (biết đâu)
Biết đâu / Có khi
おそらく 〜だろう (có lẽ)
Có lẽ / Nhiều khả năng
どうも 〜ようだ/らしい (hình như)
Hình như / Có vẻ như
今にも〜そうだ / まるで〜ようだ / ちょうど〜みたいだ
Sắp... / Giống hệt / Vừa như
どうか 〜てください/てほしい (xin hãy)
Xin hãy (nài nỉ)
ぜひ・なんとかして 〜たい/てください (nhất định)
Nhất định / Bằng mọi cách
もしも・万一・万が一 〜ば/たら/ても (giả sử / nếu lỡ)
Giả sử / Nếu lỡ
せっかく 〜のに/ても/のだから (mất công)
Mất công / Dày công
ただ〜だけ (chỉ duy nhất)
Chỉ (duy nhất)