Không chỉ để thi mà còn để dùng thực tế, hiểu bản chất trong từng ngữ cảnh
Vẫn là các giáo trình quen thuộc nhưng được mở rộng theo mindmap trong từng mẫu ngữ pháp
Ký hiệu viết tắt trong cấu trúc ngữ pháp
Cách chia Thể thông thường (普通形)
| Lịch sự | Khẳng định | Phủ định |
|---|---|---|
| Vます | 食べる | 食べない |
| Vました | 食べた | 食べなかった |
| Aいです | 高い | 高くない |
| Aかったです | 高かった | 高くなかった |
| Aな / Nです | 元気だ | 元気じゃない |
| Aな / Nでした | 元気だった | 元気じゃなかった |
Tổng hợp các thể động từ
| Thể | Nhóm 1 | Nhóm 2 | Nhóm 3 |
|---|---|---|---|
| Vます ます形 | 書きます | 食べます | します・来(き)ます |
| Vる 辞書形 · thể từ điển | 書く | 食べる | する・来(く)る |
| Vない ない形 · thể phủ định | 書かない | 食べない | しない・来(こ)ない |
| Vて て形 | 書いて | 食べて | して・来(き)て |
| Vた た形 · thể quá khứ | 書いた | 食べた | した・来(き)た |
| Vば ば形 · thể điều kiện | 書けば | 食べれば | すれば・来(く)れば |
| V(よ)う 意志形 · thể ý chí | 書こう | 食べよう | しよう・来(こ)よう |
| Vられる 可能形 · thể khả năng | 書ける | 食べられる | できる・来(こ)られる |
| Vれる 受身形 · thể bị động | 書かれる | 食べられる | される・来(こ)られる |
| Vせる 使役形 · thể sai khiến | 書かせる | 食べさせる | させる・来(こ)させる |
| Vろ 命令形 · thể mệnh lệnh | 書け | 食べろ | しろ・来(こ)い |
Nhóm 1: い段→え段(khả năng/điều kiện) い段→あ段(ない/bị động/sai khiến) い段→お段(ý chí) *い→わ
みんなの日本語 第2版