Ngữ pháp

Bảng chia thể động từ · tính từ

Tổng hợp cách chia các thể trong tiếng Nhật

Thể thông thường(普通形)

Dùng trong hội thoại thân mật, mệnh đề phụ, trước と思う・と言う・んです...

Khẳng địnhPhủ định
Vます食べる 食べない
Vました食べた食べなかった
Aいです高い高くない
Aかったです高かった高くなかった
Aな / Nです元気だ元気じゃない
Aな / Nでした元気だった元気じゃなかった

Tổng hợp các thể động từ

Ví dụ: 書く (nhóm 1) · 食べる (nhóm 2) · する・来る (nhóm 3)

ThểNhóm 1Nhóm 2Nhóm 3
Vます
ます形
書きます食べますします・来(き)ます
Vる
辞書形 · thể từ điển
書く食べるする・来(く)る
Vない
ない形 · thể phủ định
書かない食べないしない・来(こ)ない
Vて
て形
書いて食べてして・来(き)て
Vた
た形 · thể quá khứ
書いた食べたした・来(き)た
Vば
ば形 · thể điều kiện
書けば食べればすれば・来(く)れば
V(よ)う
意志形 · thể ý chí
書こう食べようしよう・来(こ)よう
Vられる
可能形 · thể khả năng
書ける食べられるできる・来(こ)られる
Vれる
受身形 · thể bị động
書かれる食べられるされる・来(こ)られる
Vせる
使役形 · thể sai khiến
書かせる食べさせるさせる・来(こ)させる
Vろ
命令形 · thể mệnh lệnh
書け食べろしろ・来(こ)い

Nhóm 1: い段→え段 (khả năng/điều kiện) い段→あ段 (ない/bị動/sai khiến) い段→お段 (ý chí) *い→わ

Cách chia thể て — Nhóm 1 chi tiết

Nhóm 1 có nhiều biến âm, nhóm 2 chỉ cần bỏ る thêm て, nhóm 3: して・来て

Đuôi ますVますVてVた
〜き書きます書いて書いた
〜ぎ泳ぎます泳いで泳いだ
〜み・び・に飲みます飲んで飲んだ
〜り・い・ち帰ります帰って帰った
〜し話します話して話した
* 行きます行きます行って (ngoại lệ)行った

Chia tính từ

Aい (高い)Aな (静か)
+ hiện tại高い静かだ
ー hiện tại高くない静かじゃない
+ quá khứ高かった静かだった
ー quá khứ高くなかった静かじゃなかった
て形高くて静かで
+ N高いN静かなN
+ V高くなる静かになる
* いいよい → よくない · よかった · よくなかった · よくて (ngoại lệ)