Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 19課 – 19課 副詞 + 決まった表現

もしかしたら・もしかすると 〜かもしれない (biết đâu)

Biết đâu / Có khi

Làm bài tập
Cấu trúc
もしかしたら/もしかすると+かもしれない/のではないか/のではないだろうか
Giải nghĩa

Phó từ phỏng đoán khả năng THẤP — 'biết đâu, có khi, không chừng'. もしかしたら thiên khẩu ngữ, もしかすると trang trọng hơn.

Phạm vi sử dụng

Đuôi: かもしれない / のではないか / のではないだろうか.

Lưu ý

Phỏng đoán khác: [[n3-fukushi-osoraku]] (xác suất cao), [[n3-fukushi-doumo]]. Cùng bài 第19課「副詞 + 決まった表現」.

Ví dụ

もしかしたら今晩は雪になるかもしれない。

Biết đâu tối nay trời lại có tuyết cũng nên.

もしかすると山田さんはうそをついているのではないか。

Có khi nào anh Yamada đang nói dối không nhỉ.

Mẫu liên quan (demo)

全く・少しも・そんなに・そう 〜ない (phủ định)

Hoàn toàn / chút nào cũng không

大して・決して・めったに 〜ない (phủ định)

Không lắm / Quyết không / Hiếm khi

少しずつ・次第に・ますます (biến đổi dần)

Từng chút / Dần dần / Càng càng

そのうち・今に 〜 (chẳng mấy chốc)

Chẳng mấy chốc / Rồi thì

おそらく 〜だろう (có lẽ)

Có lẽ / Nhiều khả năng

どうも 〜ようだ/らしい (hình như)

Hình như / Có vẻ như

今にも〜そうだ / まるで〜ようだ / ちょうど〜みたいだ

Sắp... / Giống hệt / Vừa như

どうか 〜てください/てほしい (xin hãy)

Xin hãy (nài nỉ)

ぜひ・なんとかして 〜たい/てください (nhất định)

Nhất định / Bằng mọi cách

もしも・万一・万が一 〜ば/たら/ても (giả sử / nếu lỡ)

Giả sử / Nếu lỡ

せっかく 〜のに/ても/のだから (mất công)

Mất công / Dày công

ただ〜だけ (chỉ duy nhất)

Chỉ (duy nhất)

Mẫu trước

そのうち・今に 〜 (chẳng mấy chốc)

Mẫu tiếp

おそらく 〜だろう (có lẽ)