Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 19課 – 19課 副詞 + 決まった表現

どうか 〜てください/てほしい (xin hãy)

Xin hãy (nài nỉ)

Làm bài tập
Cấu trúc
どうか+〜てください/てほしい
Giải nghĩa

Phó từ thể hiện sự KHẨN KHOẢN, nài nỉ, hạ mình thỉnh cầu — 'xin hãy, làm ơn'. Dùng cho yêu cầu khó hoặc thỉnh cầu trang trọng.

Phạm vi sử dụng

Đi với 〜てください / てほしい. Nhấn thái độ van xin (khác ぜひ nhấn mong muốn nhiệt tình).

Lưu ý

So với [[n3-fukushi-zehi]] (nhấn mong muốn). Cùng bài 第19課「副詞 + 決まった表現」.

Ví dụ

どうか私の失敗を許してください。

Xin hãy tha thứ cho sai lầm của tôi.

いい方法があるなら、どうか教えてください。

Nếu có cách nào hay thì xin hãy chỉ cho tôi với.

Mẫu liên quan (demo)

全く・少しも・そんなに・そう 〜ない (phủ định)

Hoàn toàn / chút nào cũng không

大して・決して・めったに 〜ない (phủ định)

Không lắm / Quyết không / Hiếm khi

少しずつ・次第に・ますます (biến đổi dần)

Từng chút / Dần dần / Càng càng

そのうち・今に 〜 (chẳng mấy chốc)

Chẳng mấy chốc / Rồi thì

もしかしたら・もしかすると 〜かもしれない (biết đâu)

Biết đâu / Có khi

おそらく 〜だろう (có lẽ)

Có lẽ / Nhiều khả năng

どうも 〜ようだ/らしい (hình như)

Hình như / Có vẻ như

今にも〜そうだ / まるで〜ようだ / ちょうど〜みたいだ

Sắp... / Giống hệt / Vừa như

ぜひ・なんとかして 〜たい/てください (nhất định)

Nhất định / Bằng mọi cách

もしも・万一・万が一 〜ば/たら/ても (giả sử / nếu lỡ)

Giả sử / Nếu lỡ

せっかく 〜のに/ても/のだから (mất công)

Mất công / Dày công

ただ〜だけ (chỉ duy nhất)

Chỉ (duy nhất)

Mẫu trước

今にも〜そうだ / まるで〜ようだ / ちょうど〜みたいだ

Mẫu tiếp

ぜひ・なんとかして 〜たい/てください (nhất định)