Cái thứ… / Như… (coi nhẹ, khiêm tốn)
Dùng để COI NHẸ, hạ thấp hoặc nói KHIÊM TỐN về đối tượng đứng trước: 'cái thứ… như…, …thì nhằm nhò gì'. Khi nói về mình = khiêm tốn; về cái khác = coi thường.
私なんか… = khiêm tốn về bản thân; あなたなんか… = coi thường người nghe (cẩn thận khi dùng). Khẩu ngữ.
Khác [[n3-joshi-nado-teian]] (など/なんか gợi ý, đề xuất).
私なんか、まだまだ勉強が足りません。
Người như tôi thì việc học vẫn còn kém lắm.
〜こそ
Chính là / Chính vì… mà
〜でも
Thậm chí / Ngay cả
〜も (+ phủ định)
Hoàn toàn không / Không một…
〜も (nhấn mạnh / ngạc nhiên)
Đến cả / Ngay cả (ngạc nhiên)
〜さえ
Ngay cả / Đến cả
〜まで
Tới cả / Đến mức cả
〜ぐらい / 〜くらい (mức tối thiểu)
Ít nhất / (Chỉ) chừng… thôi
〜ぐらい / 〜くらい (cùng mức độ)
Bằng / Cỡ / Cùng mức
〜など / 〜なんか (đề xuất)
… chẳng hạn / … gì đó (gợi ý)
〜だけ (giới hạn)
Chỉ (giới hạn)
〜だけ (hết mức / thỏa thích)
Thỏa thích / Hết mức (có thể)