Bằng / Cỡ / Cùng mức
Đưa ra một ví dụ CÙNG MỨC ĐỘ để so sánh, ước lượng: 'cỡ…, bằng…, chừng…'.
Dùng để ước lượng kích cỡ / mức độ ngang bằng với vật/người đưa ra làm chuẩn.
Khác 〜ぐらい / 〜くらい (mức tối thiểu) (mức tối thiểu, 'chuyện nhỏ').
卵ぐらいの大きさのパンを作る。
Làm chiếc bánh mì to cỡ quả trứng.
うちの娘ぐらいの女の子が泣いていた。
Có một bé gái cỡ tuổi con gái tôi đang khóc.
〜こそ
Chính là / Chính vì… mà
〜でも
Thậm chí / Ngay cả
〜も (+ phủ định)
Hoàn toàn không / Không một…
〜も (nhấn mạnh / ngạc nhiên)
Đến cả / Ngay cả (ngạc nhiên)
〜さえ
Ngay cả / Đến cả
〜まで
Tới cả / Đến mức cả
〜ぐらい / 〜くらい (mức tối thiểu)
Ít nhất / (Chỉ) chừng… thôi
〜など / 〜なんか (đề xuất)
… chẳng hạn / … gì đó (gợi ý)
〜なんか / 〜など (coi nhẹ)
Cái thứ… / Như… (coi nhẹ, khiêm tốn)
〜だけ (giới hạn)
Chỉ (giới hạn)
〜だけ (hết mức / thỏa thích)
Thỏa thích / Hết mức (có thể)