Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
23課 感想を言う・主張する · Cảm tưởng · Chủ trương
〜ものだ
Vốn là / Bản chất là (lẽ thường)
〜というものだ
Đúng là / Thế mới gọi là
〜にすぎない
Chẳng qua chỉ là
〜にほかならない
Chính là / Không gì khác ngoài
〜に越したことはない
Không gì bằng / … thì vẫn hơn
〜しかない・〜よりほかない
Chỉ còn cách / Đành phải
〜べきだ・〜べきではない
Nên / Không nên