Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 23課 – 23課 感想を言う・主張する

〜ものだ

Vốn là / Bản chất là (lẽ thường)

Làm bài tập
Cấu trúc
Vる/Vない/Aい/Aな+ものだ
Giải nghĩa

Bày tỏ cảm nhận về một chân lý, đặc tính chung, lẽ thường hay bản chất vốn có của sự vật: "vốn dĩ… mà", "… là lẽ thường".

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết.

Lưu ý

Diễn tả chân lý/đặc tính chung chung (không phải về một cá nhân cụ thể); dạng này không dùng thể quá khứ. Cũng dùng để cảm thán (時間が経つのは早いものですね). ⚠️ Khác nghĩa 'nên/đạo lý' của 〜ものだ・ものではない (xem [[n2-mono-da-mono-dewa-nai]] Bài 24) và 〜たものだ (hồi tưởng).

Ví dụ

自分では気が付きにくいが、どんな人にもくせがあるものだ。

Bản thân thì khó nhận ra, nhưng ai mà chẳng có tật xấu.

人間というのは本来一人では生きられないものだ。

Con người vốn dĩ không thể sống một mình được.

彼は大会社の社長なのだそうだ。そうは見えなかった。人は外見だけではわからないものだ。

Nghe nói anh ấy là giám đốc một công ty lớn. Trông chẳng có vẻ gì. Đúng là con người ta không thể chỉ nhìn vẻ ngoài mà đoán được.

うそは必ずばれるものだ。

Nói dối thì thể nào cũng bị lộ thôi.

時間の経つのは早いものですね。

Thời gian trôi nhanh thật nhỉ.

人の心はなかなか変わらないものだ。

Lòng người thì khó mà thay đổi được.

Mẫu liên quan (demo)

〜というものだ

Đúng là / Thế mới gọi là

〜にすぎない

Chẳng qua chỉ là

〜にほかならない

Chính là / Không gì khác ngoài

〜に越したことはない

Không gì bằng / … thì vẫn hơn

〜しかない・〜よりほかない

Chỉ còn cách / Đành phải

〜べきだ・〜べきではない

Nên / Không nên

Mẫu tiếp

〜というものだ