Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 23課 – 23課 感想を言う・主張する

〜ものだ

Thật là / Đáng…

Cấu trúc
Thể-TT+ものだ
Giải nghĩa

Diễn đạt 'Thật là / Đáng…'. Ví dụ: Thời-gian trôi nhanh thật.

Phạm vi sử dụng

Hội thoại và văn viết.

Lưu ý

Cấu trúc: Thể-TT + ものだ

Ví dụ

Thời-gianがたつのは早いものだ。

Thời-gian trôi nhanh thật.

Mẫu tiếp

〜というものだ