Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 23課 – 23課 感想を言う・主張する

〜にすぎない

Chẳng qua chỉ là

Làm bài tập
Cấu trúc
[thểthường]/N(+の)+にすぎない(Aな・N:だ→である)
Giải nghĩa

Sự việc/tình trạng chỉ ở mức THẤP, không hơn thế, không đáng kể: "chẳng qua chỉ là…", "chỉ… mà thôi".

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết.

Lưu ý

Hàm ý người nói coi đó là việc không quan trọng, không có giá trị lớn. Hay đi với ただの/一つの. Aな・N nối + である.

Ví dụ

調査では、お米を全く食べないと答えた人は1.2%にすぎなかった。

Trong khảo sát, người trả lời hoàn toàn không ăn cơm chỉ chiếm vỏn vẹn 1,2%.

一社員にすぎない私に、会社の経営のことなど決められない。

Tôi chẳng qua chỉ là một nhân viên quèn, làm sao quyết định được chuyện kinh doanh của công ty.

お礼なんてとんでもない。私は当たり前のことをしたにすぎません。

Cảm ơn gì đâu mà. Tôi chẳng qua chỉ làm điều đương nhiên thôi.

スマホは一つの道具にすぎない。その道具をどう使うかが大切だ。

Điện thoại chẳng qua chỉ là một công cụ. Quan trọng là dùng công cụ đó như thế nào.

目標がないのにいくら頑張っても、時間を無駄にしているにすぎません。

Không có mục tiêu thì dù cố gắng đến mấy cũng chỉ là đang lãng phí thời gian mà thôi.

彼はただの子供にすぎない。一人暮らすことなどできません。

Nó chẳng qua chỉ là một đứa trẻ. Làm sao sống một mình được.

Mẫu liên quan (demo)

〜ものだ

Vốn là / Bản chất là (lẽ thường)

〜というものだ

Đúng là / Thế mới gọi là

〜にほかならない

Chính là / Không gì khác ngoài

〜に越したことはない

Không gì bằng / … thì vẫn hơn

〜しかない・〜よりほかない

Chỉ còn cách / Đành phải

〜べきだ・〜べきではない

Nên / Không nên

Mẫu trước

〜というものだ

Mẫu tiếp

〜にほかならない