Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Bài 8 · A
Adj đuôi い / Adj đuôi な
Hai loại tính từ trong tiếng Nhật
N は Adj です
Câu khẳng định với tính từ
Phủ-định của tính từ
い → くない / な → ではありません
Adj + N
A bổ nghĩa cho danh từ
あまり + Phủ-định
Không ~ lắm
N は どうですか / どんな N2 ですか
N thế nào? / N là loại N2 gì?
S1 が、S2
S1 nhưng S2