Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 7 · Cho & nhậnBài 9 · Sở thích & lý do

Minna no Nihongo I (第1〜25課) - 第8課

Bài 8 · A

Adj đuôi い / Adj đuôi な

Hai loại tính từ trong tiếng Nhật

N は Adj です

Câu khẳng định với tính từ

Phủ-định của tính từ

い → くない / な → ではありません

Adj + N

A bổ nghĩa cho danh từ

あまり + Phủ-định

Không ~ lắm

N は どうですか / どんな N2 ですか

N thế nào? / N là loại N2 gì?

S1 が、S2

S1 nhưng S2