Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 6 · Hoạt động & lời mờiBài 8 · A

Minna no Nihongo I (第1〜25課) - 第7課

Bài 7 · Cho & nhận

DT (công cụ) で V

Làm gì bằng công cụ/ngôn ngữ gì

〜語 で 何ですか

Trong tiếng ~ là gì?

N1 (người) に N2 を あげます

Cho/tặng/dạy gì cho ai

N1 (người) に/から N2 を もらいます

Nhận/mượn/học gì từ ai

もう Vました / まだです

Đã làm rồi / Vẫn chưa làm