Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 5 · Di chuyểnBài 7 · Cho & nhận

Minna no Nihongo I (第1〜25課) - 第6課

Bài 6 · Hoạt động & lời mời

N を V (tha động từ)

Làm cái gì (tác động vào tân ngữ)

なに を しますか

Làm cái gì?

DT (địa điểm) で V

Làm gì tại địa điểm nào

いっしょに Vませんか

Mời rủ cùng làm gì đó

Vましょう

Cùng làm nhé