Cùng làm nhé
「V ましょう」 đề nghị/rủ cùng làm gì, thể hiện ý chí người nói: "Hãy cùng ~ / ~ thôi nào". Cũng dùng để đáp lại lời mời.
Dùng khi tích cực rủ rê (đã ngầm biết người nghe sẽ đồng ý) hoặc đáp lại lời mời. 「V ましょうか」 nhẹ/lịch sự hơn.
ましょう = rủ/hô hào, đã biết sẽ đồng ý; khác ませんか (hỏi ý, chưa biết) ở [[v-masen-ka]].
そろそろいきましょう。
Thôi mình đi nào.
いっしょにビールをのみましょう。
Cùng uống bia nhé.
ちょっとやすみましょう。
Nghỉ một chút nhé.