Cùng làm nhé
Vましょう: đề nghị cùng làm gì, thể hiện ý chí của người nói. Tương đương "Hãy cùng ~" hay "Thôi ~ nhé".
Dùng khi đề xuất hành động chung, thường khi người nói đã có ý định rõ ràng. Trả lời mời Vませんか.
Vませんか là hỏi ý kiến. Vましょう là quyết đoán hơn. Có thể dùng Vましょうか để nhẹ hơn.
そろそろいきましょう。
Thôi đi thôi.
いっしょにべんきょうしましょう。
Cùng học nhé.
ちょっとやすみましょう。
Nghỉ một chút nhé.