Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Cùng làm nhé
ましょう = rủ/hô hào, đã biết sẽ đồng ý; khác ませんか (hỏi ý, chưa biết) ở いっしょに Vませんか.
そろそろいきましょう。
Thôi mình đi nào.
いっしょにビールをのみましょう。
Cùng uống bia nhé.
ちょっとやすみましょう。
Nghỉ một chút nhé.
N を V (tha động từ)
Làm cái gì (tác động vào tân ngữ)
なに を しますか
Làm cái gì?
N を します
Làm/chơi/tổ chức N
なにも Vません
Không ~ gì/ai cả
DT (địa điểm) で V
Làm gì tại địa điểm nào
いっしょに Vませんか
Mời rủ cùng làm gì đó
Mẫu trước