Mời rủ cùng làm gì đó
いっしょに Vませんか: mời rủ ai đó cùng làm gì. Tương đương "Cùng ~ không?" hoặc "Bạn có muốn ~ không?".
Dùng để đề nghị, mời rủ một cách nhẹ nhàng và lịch sự. Nhẹ hơn Vましょう.
Vませんか (mời rủ, chờ ý kiến). Vましょう (đề xuất, có phần quyết đoán hơn). いっしょに thường đi kèm.
いっしょにひるごはんをたべませんか。
Cùng ăn trưa không?
こんばんえいがをみませんか。
Tối nay xem phim không?
あしたこうえんへいきませんか。
Ngày mai đi công viên không?