Mời rủ cùng làm gì đó
「(いっしょに) V ませんか」 dùng để mời/rủ ai cùng làm gì: "Cùng ~ không? / Bạn có muốn ~ không?".
Mời rủ một cách rụt rè, tôn trọng (chưa biết người nghe có đồng ý không). Đáp đồng ý: 「ええ、いいですね/V ましょう」; từ chối: 「すみません、ちょっと…」.
ませんか = mời rủ (tôn trọng ý người nghe); khác V ましょう quyết đoán hơn ở [[v-mashou]].
いっしょにひるごはんをたべませんか。
Cùng ăn trưa không?
こんばんえいがをみませんか。
Tối nay xem phim không?
いっしょにビールをのみませんか。
Cùng uống bia không?