Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第6課 – Bài 6

DT (địa điểm) で V

Làm gì tại địa điểm nào

Cấu trúc
Địa-điểmでV
Giải nghĩa

Trợ-từ で sau địa điểm chỉ nơi hành động xảy ra. Tương đương "tại", "ở" (nơi diễn ra hành động).

Phạm vi sử dụng

Dùng với hành động tích cực, có hoạt động. Khác với に chỉ vị trí tồn tại.

Lưu ý

で = nơi hành động xảy ra. に = nơi tồn tại (あります/います). Không nhầm: こうえんであそびます vs こうえんにいます.

Ví dụ

としょかんでべんきょうします。

Tôi học ở thư viện.

1x
2x

レストランでひるごはんをたべました。

Tôi đã ăn trưa ở nhà hàng.

1x
2x

うちでにほんごをれんしゅうします。

Tôi luyện tập tiếng Nhật ở nhà.

1x
2x

Mẫu trước

なに を しますか

Mẫu tiếp

いっしょに Vませんか