Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Làm gì tại địa điểm nào
Trợ từ 「で」 sau địa điểm chỉ nơi diễn ra hành động: "làm gì tại ~".
「で」 = nơi hành động xảy ra; khác 「に」 = nơi tồn tại (あります/います).
Xem thêm:N を V (tha động từ)
としょかんでべんきょうします。
Tôi học ở thư viện.
レストランでひるごはんをたべました。
Tôi đã ăn trưa ở nhà hàng.
がっこうでにほんごをべんきょうします。
Tôi học tiếng Nhật ở trường.
N を V (tha động từ)
Làm cái gì (tác động vào tân ngữ)
なに を しますか
Làm cái gì?
N を します
Làm/chơi/tổ chức N
なにも Vません
Không ~ gì/ai cả
いっしょに Vませんか
Mời rủ cùng làm gì đó
Vましょう
Cùng làm nhé
Mẫu trước
Mẫu tiếp