Làm cái gì?
「何」 đọc là なに khi đi với を và trong câu động từ/tính từ (≠ なん).
Xem thêm:N を V (tha động từ)N を します
やすみのひになにをしますか。
Ngày nghỉ bạn làm gì?
きのうなにをたべましたか。──にくとやさいをたべました。
Hôm qua bạn ăn gì? ── Tôi ăn thịt và rau.
まいにちなにをしますか。
Hàng ngày bạn làm gì?