Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第6課 – Bài 6

なに を しますか

Làm cái gì?

Cấu trúc
なにをしますか
Giải nghĩa

なにをしますか: câu hỏi "Làm gì?" để hỏi hoạt động. します là động từ đa năng nhất trong tiếng Nhật.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi hỏi về hoạt động cụ thể của ai đó.

Lưu ý

します có thể kết hợp với danh từ hành động: べんきょうします, しごとします, etc.

Ví dụ

やすみのひになにをしますか。

Ngày nghỉ bạn làm gì?

1x
2x

きのうなにをしましたか。

Hôm qua bạn đã làm gì?

1x
2x

まいにちなにをしますか。

Hàng ngày bạn làm gì?

1x
2x

Mẫu trước

N を V (tha động từ)

Mẫu tiếp

DT (địa điểm) で V