Làm cái gì?
なにをしますか: câu hỏi "Làm gì?" để hỏi hoạt động. します là động từ đa năng nhất trong tiếng Nhật.
Dùng khi hỏi về hoạt động cụ thể của ai đó.
します có thể kết hợp với danh từ hành động: べんきょうします, しごとします, etc.
やすみのひになにをしますか。
Ngày nghỉ bạn làm gì?
きのうなにをしましたか。
Hôm qua bạn đã làm gì?
まいにちなにをしますか。
Hàng ngày bạn làm gì?