Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第6課 – Bài 6

なに を しますか

Làm cái gì?

Làm bài tập
Cấu trúc
なにをしますか
Giải nghĩa
  • 「なに を V ますか」 hỏi về đối tượng/hành động: "làm/ăn/uống… cái gì?".
  • Trả lời bằng 「N を V ます」.
Phạm vi sử dụng
  • Đặt từ để hỏi なに vào vị trí tân ngữ.
  • Cũng hỏi hoạt động chung: 「なにをしますか」.
Lưu ý

「何」 đọc là なに khi đi với を và trong câu động từ/tính từ (≠ なん).

Xem thêm:N を V (tha động từ)N を します

Ví dụ

やすみのひになにをしますか。

Ngày nghỉ bạn làm gì?

きのうなにをたべましたか。──にくとやさいをたべました。

Hôm qua bạn ăn gì? ── Tôi ăn thịt và rau.

まいにちなにをしますか。

Hàng ngày bạn làm gì?

Mẫu liên quan (beta)

N を V (tha động từ)

Làm cái gì (tác động vào tân ngữ)

N を します

Làm/chơi/tổ chức N

なにも Vません

Không ~ gì/ai cả

DT (địa điểm) で V

Làm gì tại địa điểm nào

いっしょに Vませんか

Mời rủ cùng làm gì đó

Vましょう

Cùng làm nhé

Mẫu trước

N を V (tha động từ)

Mẫu tiếp

N を します