Làm cái gì (tác động vào tân ngữ)
Trợ-từ を (đọc là "o") đánh dấu tân ngữ trực tiếp của tha động từ. Tương đương "cái gì đó" đứng trước động từ.
Dùng với tha động từ (V) nhận tân ngữ: たべる, のむ, よむ, かく, みる, する, v.v.
Tự-V (Tự-V) không dùng を. Nhớ: tha động từ = có tân ngữ を. Tự-V = không có を.
まいあさコーヒーをのみます。
Mỗi sáng tôi uống cà phê.
としょかんでほんをよみました。
Tôi đã đọc sách ở thư viện.
にほんごをべんきょうします。
Tôi học tiếng Nhật.