Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Làm cái gì (tác động vào tân ngữ)
Trợ từ 「を」 (đọc là "o") đánh dấu tân ngữ trực tiếp của tha động từ: "làm gì đó với N".
Xem thêm:なに を しますかN を します
まいあさコーヒーをのみます。
Mỗi sáng tôi uống cà phê.
わたしはおさけをのみません。
Tôi không uống rượu.
にほんごをべんきょうします。
Tôi học tiếng Nhật.
なに を しますか
Làm cái gì?
N を します
Làm/chơi/tổ chức N
なにも Vません
Không ~ gì/ai cả
DT (địa điểm) で V
Làm gì tại địa điểm nào
いっしょに Vませんか
Mời rủ cùng làm gì đó
Vましょう
Cùng làm nhé
Mẫu tiếp