Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第6課 – Bài 6

N を V (tha động từ)

Làm cái gì (tác động vào tân ngữ)

Cấu trúc
NをV
Giải nghĩa

Trợ-từ を (đọc là "o") đánh dấu tân ngữ trực tiếp của tha động từ. Tương đương "cái gì đó" đứng trước động từ.

Phạm vi sử dụng

Dùng với tha động từ (V) nhận tân ngữ: たべる, のむ, よむ, かく, みる, する, v.v.

Lưu ý

Tự-V (Tự-V) không dùng を. Nhớ: tha động từ = có tân ngữ を. Tự-V = không có を.

Ví dụ

まいあさコーヒーをのみます。

Mỗi sáng tôi uống cà phê.

1x
2x

としょかんでほんをよみました。

Tôi đã đọc sách ở thư viện.

1x
2x

にほんごをべんきょうします。

Tôi học tiếng Nhật.

1x
2x

Mẫu tiếp

なに を しますか