Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Bài 5 · Di chuyển
DT (địa điểm) へ 行きます/来ます/帰ります
Đi/Đến/Về đâu đó
どこ(へ)も 行きません
Không đi đâu cả
DT (phương tiện) で 行きます
Đi bằng phương tiện gì
DT (người) と V
Làm gì cùng với ai
いつ
Khi nào (hỏi thời gian)