Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第5課 – Bài 5

DT (người) と V

Làm gì cùng với ai

Cấu trúc
人とV
Giải nghĩa

Trợ-từ と sau người/đối tượng chỉ cùng đi với ai. Tương đương "cùng với".

Phạm vi sử dụng

Dùng khi nêu người đồng hành trong hành động di chuyển hoặc hoạt động.

Lưu ý

と là "cùng với". ひとりで = một mình. Không nhầm と (cùng với) và と (câu hỏi trích dẫn).

Ví dụ

ともだちとえいがをみにいきます。

Tôi đi xem phim cùng bạn bè.

1x
2x

かぞくとうみへいきました。

Tôi đã đi biển cùng gia đình.

1x
2x

ひとりでレストランへいきました。

Tôi đã đi nhà hàng một mình.

1x
2x

Mẫu trước

DT (phương tiện) で 行きます

Mẫu tiếp

いつ