Làm gì cùng với ai
Trợ-từ と sau người/đối tượng chỉ cùng đi với ai. Tương đương "cùng với".
Dùng khi nêu người đồng hành trong hành động di chuyển hoặc hoạt động.
と là "cùng với". ひとりで = một mình. Không nhầm と (cùng với) và と (câu hỏi trích dẫn).
ともだちとえいがをみにいきます。
Tôi đi xem phim cùng bạn bè.
かぞくとうみへいきました。
Tôi đã đi biển cùng gia đình.
ひとりでレストランへいきました。
Tôi đã đi nhà hàng một mình.