Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第5課 – Bài 5

DT (phương tiện) で 行きます

Đi bằng phương tiện gì

Cấu trúc
Phương-tiệnで行きます
Giải nghĩa

Trợ-từ で sau phương tiện giao thông chỉ phương thức di chuyển. Tương đương "bằng", "đi bằng".

Phạm vi sử dụng

Dùng với phương tiện: バス, でんしゃ, じてんしゃ, タクシー, v.v. あるいて (đi bộ) không dùng で.

Lưu ý

Đi bộ: あるいていきます (không dùng で). Dùng バスで, でんしゃで, タクシーで, v.v.

Ví dụ

まいにちでんしゃでかいしゃへいきます。

Hàng ngày tôi đi tàu đến công ty.

1x
2x

こうくうきでにほんへいきます。

Tôi đi máy bay đến Nhật Bản.

1x
2x

えきまであるいていきます。

Tôi đi bộ đến ga.

1x
2x

Mẫu trước

どこ(へ)も 行きません

Mẫu tiếp

DT (người) と V