Đi bằng phương tiện gì
Trợ-từ で sau phương tiện giao thông chỉ phương thức di chuyển. Tương đương "bằng", "đi bằng".
Dùng với phương tiện: バス, でんしゃ, じてんしゃ, タクシー, v.v. あるいて (đi bộ) không dùng で.
Đi bộ: あるいていきます (không dùng で). Dùng バスで, でんしゃで, タクシーで, v.v.
まいにちでんしゃでかいしゃへいきます。
Hàng ngày tôi đi tàu đến công ty.
こうくうきでにほんへいきます。
Tôi đi máy bay đến Nhật Bản.
えきまであるいていきます。
Tôi đi bộ đến ga.