Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Đi bằng phương tiện gì
Trợ từ 「で」 sau phương tiện chỉ cách thức di chuyển: "đi bằng ~" (バスで, でんしゃで, ふねで…).
Xem thêm:DT (địa điểm) へ 行きます/来ます/帰りますDT (người) と V
でんしゃでかいしゃへいきます。
Tôi đi tàu điện đến công ty.
せんげつ、ふねでおきなわへいきました。
Tháng trước tôi đã đi Okinawa bằng thuyền.
えきまであるいていきます。
Tôi đi bộ đến ga.
DT (địa điểm) へ 行きます/来ます/帰ります
Đi/Đến/Về đâu đó
どこ(へ)も 行きません
Không đi đâu cả
DT (người) と V
Làm gì cùng với ai
いつ
Khi nào (hỏi thời gian)
S よ
~đấy / cơ (nhấn mạnh, thông báo)
Mẫu trước
Mẫu tiếp