Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第5課 – Bài 5

どこ(へ)も 行きません

Không đi đâu cả

Cấu trúc
どこ(へ)もVません
Giải nghĩa

どこ(へ)も + động từ phủ định = "Không đi đâu cả". Phủ nhận hoàn toàn mọi nơi.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi muốn nói không đi tới bất kỳ nơi nào, nhấn mạnh toàn bộ phủ định.

Lưu ý

Cấu trúc tương tự: なにも V-ません (không làm gì cả), だれも V-ません (không ai V). も + phủ định = phủ nhận toàn bộ.

Ví dụ

きのうはどこへもいきませんでした。

Hôm qua tôi không đi đâu cả.

1x
2x

やすみのひですが、どこへもいきません。

Hôm nay là ngày nghỉ nhưng tôi không đi đâu cả.

1x
2x

Mẫu trước

DT (địa điểm) へ 行きます/来ます/帰ります

Mẫu tiếp

DT (phương tiện) で 行きます