Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第5課 – Bài 5

DT (địa điểm) へ 行きます/来ます/帰ります

Đi/Đến/Về đâu đó

Cấu trúc
Địa-điểmへ行きます/来ます/帰ります
Giải nghĩa

Trợ-từ へ (đọc là "e") chỉ hướng di chuyển. Dùng với 行きます, 来ます, 帰ります để nói đi về đâu.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi nói đích đến của việc đi lại. Có thể dùng に thay thế へ trong hầu hết trường hợp.

Lưu ý

へ nhấn mạnh hướng di chuyển. に nhấn mạnh đích đến cụ thể. Trong hội thoại thường dùng được cả hai.

Ví dụ

まいにちかいしゃへいきます。

Hàng ngày tôi đi đến công ty.

1x
2x

らいねんにほんへいきます。

Năm sau tôi đi Nhật Bản.

1x
2x

たなかさんはいえへかえりました。

Anh Tanaka đã về nhà.

1x
2x

Mẫu tiếp

どこ(へ)も 行きません