Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第5課 – Bài 5

DT (địa điểm) へ 行きます/来ます/帰ります

Đi/Đến/Về đâu đó

Làm bài tập
Cấu trúc
Địa-điểmへ行きます/来ます/帰ります
Giải nghĩa

Trợ từ 「へ」 (đọc là "e") chỉ hướng/đích di chuyển, dùng với 行きます (đi), 来ます (đến), 帰ります (về).

Phạm vi sử dụng

Hỏi đích đến: 「どこへ行きますか」. Chọn động từ theo vị trí người nói: 行きます (đi tới nơi khác), 来ます (ai/vật tiến về phía người nói), 帰ります (về nơi vốn thuộc về: nhà, quê, nước).

Lưu ý

「へ」 chỉ hướng luôn đọc là "e". Có thể thay bằng 「に」 khi nhấn đích đến (cả hai đều dùng được). [[de-ikimasu]] [[to-ikimasu]] [[itsu]]

Ví dụ

まいにちかいしゃへいきます。

Hàng ngày tôi đi đến công ty.

1x
2x

ともだちがうちへきます。

Bạn tôi sẽ đến nhà (tôi).

1x
2x

ろくじにうちへかえります。

6 giờ tôi về nhà.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

どこ(へ)も 行きません

Không đi đâu cả

DT (phương tiện) で 行きます

Đi bằng phương tiện gì

DT (người) と V

Làm gì cùng với ai

いつ

Khi nào (hỏi thời gian)

S よ

~đấy / cơ (nhấn mạnh, thông báo)

Mẫu tiếp

どこ(へ)も 行きません