Đi/Đến/Về đâu đó
Trợ-từ へ (đọc là "e") chỉ hướng di chuyển. Dùng với 行きます, 来ます, 帰ります để nói đi về đâu.
Dùng khi nói đích đến của việc đi lại. Có thể dùng に thay thế へ trong hầu hết trường hợp.
へ nhấn mạnh hướng di chuyển. に nhấn mạnh đích đến cụ thể. Trong hội thoại thường dùng được cả hai.
まいにちかいしゃへいきます。
Hàng ngày tôi đi đến công ty.
らいねんにほんへいきます。
Năm sau tôi đi Nhật Bản.
たなかさんはいえへかえりました。
Anh Tanaka đã về nhà.