Đi/Đến/Về đâu đó
Trợ từ 「へ」 (đọc là "e") chỉ hướng/đích di chuyển, dùng với 行きます (đi), 来ます (đến), 帰ります (về).
Hỏi đích đến: 「どこへ行きますか」. Chọn động từ theo vị trí người nói: 行きます (đi tới nơi khác), 来ます (ai/vật tiến về phía người nói), 帰ります (về nơi vốn thuộc về: nhà, quê, nước).
「へ」 chỉ hướng luôn đọc là "e". Có thể thay bằng 「に」 khi nhấn đích đến (cả hai đều dùng được). [[de-ikimasu]] [[to-ikimasu]] [[itsu]]
まいにちかいしゃへいきます。
Hàng ngày tôi đi đến công ty.
ともだちがうちへきます。
Bạn tôi sẽ đến nhà (tôi).
ろくじにうちへかえります。
6 giờ tôi về nhà.