Nhận/mượn/học gì từ ai
人に/から N を もらいます/かります/ならいます: nhận/mượn/học gì đó từ ai. Trợ-từ に hoặc から chỉ người cho.
Dùng khi mô tả hành động nhận từ người khác. Quan điểm của người nhận.
もらいます (nhận), かります (mượn), ならいます (học). に/から đều được dùng, から nhấn mạnh xuất phát điểm hơn.
ともだちにプレゼントをもらいました。
Tôi đã nhận quà từ bạn bè.
としょかんでほんをかりました。
Tôi đã mượn sách ở thư viện.
たなかさんにピアノをならっています。
Tôi đang học đàn piano với anh Tanaka.