Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第7課 – Bài 7

N1 (người) に/から N2 を もらいます

Nhận/mượn/học gì từ ai

Cấu trúc
人に/からNをもらいます/かります/ならいます
Giải nghĩa

人に/から N を もらいます/かります/ならいます: nhận/mượn/học gì đó từ ai. Trợ-từ に hoặc から chỉ người cho.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi mô tả hành động nhận từ người khác. Quan điểm của người nhận.

Lưu ý

もらいます (nhận), かります (mượn), ならいます (học). に/から đều được dùng, から nhấn mạnh xuất phát điểm hơn.

Ví dụ

ともだちにプレゼントをもらいました。

Tôi đã nhận quà từ bạn bè.

1x
2x

としょかんでほんをかりました。

Tôi đã mượn sách ở thư viện.

1x
2x

たなかさんにピアノをならっています。

Tôi đang học đàn piano với anh Tanaka.

1x
2x

Mẫu trước

N1 (người) に N2 を あげます

Mẫu tiếp

もう Vました / まだです