Nhận/mượn/học gì từ ai
「人 に/から N を もらいます/かります/ならいます」 = nhận, mượn, học cái gì từ ai. Người CHO/nguồn lấy 「に」 hoặc 「から」.
Chủ ngữ là người NHẬN. Hỏi người cho: 「だれに/だれから …ますか」.
Khi nguồn là tổ chức/nơi chốn (図書館…) thì BẮT BUỘC dùng 「から」 (図書館から借りました). あげます nhấn người cho, もらいます nhấn người nhận. Đối lập với [[n-ni-n-agemasu]].
ともだちにプレゼントをもらいました。
Tôi đã nhận quà từ bạn.
ともだちにかさをかりました。
Tôi đã mượn ô từ bạn.
やまださんにえいごをならいます。
Tôi học tiếng Anh từ anh Yamada.