Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第7課 – Bài 7

N1 (người) に/から N2 を もらいます

Nhận/mượn/học gì từ ai

Làm bài tập
Cấu trúc
人に/からNをもらいます/かります/ならいます
Giải nghĩa

「人 に/から N を もらいます/かります/ならいます」 = nhận, mượn, học cái gì từ ai. Người CHO/nguồn lấy 「に」 hoặc 「から」.

Phạm vi sử dụng

Chủ ngữ là người NHẬN. Hỏi người cho: 「だれに/だれから …ますか」.

Lưu ý

Khi nguồn là tổ chức/nơi chốn (図書館…) thì BẮT BUỘC dùng 「から」 (図書館から借りました). あげます nhấn người cho, もらいます nhấn người nhận. Đối lập với [[n-ni-n-agemasu]].

Ví dụ

ともだちにプレゼントをもらいました。

Tôi đã nhận quà từ bạn.

1x
2x

ともだちにかさをかりました。

Tôi đã mượn ô từ bạn.

1x
2x

やまださんにえいごをならいます。

Tôi học tiếng Anh từ anh Yamada.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

DT (công cụ) で V

Làm gì bằng công cụ/ngôn ngữ gì

〜語 で 何ですか

Trong tiếng ~ là gì?

N1 (người) に N2 を あげます

Cho/tặng/dạy gì cho ai

もう Vました / まだです

Đã làm rồi / Vẫn chưa làm

Mẫu trước

N1 (người) に N2 を あげます

Mẫu tiếp

もう Vました / まだです