Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Đã làm rồi / Vẫn chưa làm
A: もう にもつを 送りましたか。 B: はい、もう 送りました。
A: Bạn đã gửi đồ chưa? B: Vâng, tôi gửi rồi.
A: もう あさごはんを 食べましたか。 B: いいえ、まだです。
A: Bạn đã ăn sáng chưa? B: Chưa ạ.
DT (công cụ) で V
Làm gì bằng công cụ/ngôn ngữ gì
〜語 で 何ですか
Trong tiếng ~ là gì?
N1 (người) に N2 を あげます
Cho/tặng/dạy gì cho ai
N1 (người) に/から N2 を もらいます
Nhận/mượn/học gì từ ai
Mẫu trước