Cho/tặng/dạy gì cho ai
「人 に N を あげます/かします/おしえます」 = cho/tặng, cho mượn, dạy cái gì cho ai. Trợ từ 「に」 đánh dấu người NHẬN.
Chủ ngữ là người CHO. Hỏi người nhận: 「だれに …ますか」, hỏi vật: 「なにを …ますか」.
KHÔNG dùng あげます khi người nhận là 私 (không nói 父は私に…をあげます) — trường hợp đó dùng くれます (học ở Bài 24). Nhận lại: もらいます ở [[n-ni-n-moraimasu]].
ともだちにプレゼントをあげました。
Tôi đã tặng quà cho bạn.
アンさんにえいごのほんをかしました。
Tôi đã cho An mượn sách tiếng Anh.
たなかさんにえいごをおしえます。
Tôi dạy tiếng Anh cho anh Tanaka.