Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Cho/tặng/dạy gì cho ai
ともだちにプレゼントをあげました。
Tôi đã tặng quà cho bạn.
アンさんにえいごのほんをかしました。
Tôi đã cho An mượn sách tiếng Anh.
たなかさんにえいごをおしえます。
Tôi dạy tiếng Anh cho anh Tanaka.
DT (công cụ) で V
Làm gì bằng công cụ/ngôn ngữ gì
〜語 で 何ですか
Trong tiếng ~ là gì?
N1 (người) に/から N2 を もらいます
Nhận/mượn/học gì từ ai
もう Vました / まだです
Đã làm rồi / Vẫn chưa làm
Mẫu trước
Mẫu tiếp