Cho/tặng/dạy gì cho ai
人に N を あげます/かします/おしえます: cho/cho mượn/dạy cái gì đó cho ai. Trợ-từ に chỉ người nhận.
Dùng với hành động có lợi cho người khác: あげる (cho), かす (cho mượn), おしえる (dạy).
あげます dùng khi người nói (hoặc người khác) cho đi. もらいます dùng khi nhận. くれます dùng khi người khác cho người nói.
ともだちにプレゼントをあげました。
Tôi đã tặng quà cho bạn bè.
せんせいがわたしにほんをかしてくれました。
Thầy giáo đã cho tôi mượn sách.
たなかさんにえいごをおしえます。
Tôi dạy tiếng Anh cho anh Tanaka.