Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第7課 – Bài 7

〜語 で 何ですか

Trong tiếng ~ là gì?

Cấu trúc
Ngôn-ngữで何ですか
Giải nghĩa

~語でXは何ですか: hỏi từ X trong ngôn ngữ nào đó là gì. Hữu ích khi học từ mới.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi hỏi cách dịch một từ sang ngôn ngữ khác.

Lưu ý

~語 là hậu tố chỉ ngôn ngữ: にほんご, えいご, フランスご, v.v.

Ví dụ

「ありがとう」はえいごでなんですか。

"Arigatou" trong tiếng Anh là gì?

1x
2x

にほんごで「コンピューター」はなんといいますか。

Trong tiếng Nhật "computer" gọi là gì?

1x
2x

Mẫu trước

DT (công cụ) で V

Mẫu tiếp

N1 (người) に N2 を あげます