Làm gì bằng công cụ/ngôn ngữ gì
Trợ từ 「で」 sau công cụ/cách thức/ngôn ngữ chỉ phương tiện thực hiện hành động: "làm gì bằng ~".
Hỏi công cụ/cách thức: 「なんで/なにで V ますか」. Mở rộng từ で chỉ phương tiện giao thông (Bài 5).
「で」 công cụ (はし・ナイフ・ファクス・えんぴつ・にほんご) khác với で nơi chốn (Bài 6) và で phương tiện đi lại (Bài 5). 「なんで」 cũng nghĩa "vì sao" → muốn rõ hỏi công cụ thì nói 「なにで」. [[go-de-nan]]
はしでごはんをたべます。
Tôi ăn cơm bằng đũa.
えんぴつでえをかきます。
Tôi vẽ tranh bằng bút chì.
にほんごではなします。
Tôi nói chuyện bằng tiếng Nhật.