Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第7課 – Bài 7

DT (công cụ) で V

Làm gì bằng công cụ/ngôn ngữ gì

Cấu trúc
Công-cụでV
Giải nghĩa

Trợ-từ で sau công cụ, phương tiện (không phải giao thông) chỉ phương pháp thực hiện hành động.

Phạm vi sử dụng

Dùng với ngôn ngữ, công cụ, nguyên liệu: にほんごで、はしで、ナイフで, v.v.

Lưu ý

で sau địa điểm = nơi xảy ra. で sau công cụ = phương tiện/công cụ thực hiện. Ngữ cảnh phân biệt.

Ví dụ

にほんごではなしましょう。

Hãy nói chuyện bằng tiếng Nhật.

1x
2x

はしでたべます。

Tôi ăn bằng đũa.

1x
2x

ボールペンでかいてください。

Hãy viết bằng bút bi.

1x
2x

Mẫu tiếp

〜語 で 何ですか