Làm gì bằng công cụ/ngôn ngữ gì
Trợ-từ で sau công cụ, phương tiện (không phải giao thông) chỉ phương pháp thực hiện hành động.
Dùng với ngôn ngữ, công cụ, nguyên liệu: にほんごで、はしで、ナイフで, v.v.
で sau địa điểm = nơi xảy ra. で sau công cụ = phương tiện/công cụ thực hiện. Ngữ cảnh phân biệt.
にほんごではなしましょう。
Hãy nói chuyện bằng tiếng Nhật.
はしでたべます。
Tôi ăn bằng đũa.
ボールペンでかいてください。
Hãy viết bằng bút bi.