Câu khẳng định với tính từ
Câu khẳng định với tính từ làm vị ngữ: 「N は A です」. Aい giữ nguyên + です; Aな bỏ な + です.
Phó từ mức độ: とても (rất), すこし (hơi). Câu hỏi: thêm か (「N は A ですか」), trả lời はい/いいえ.
Aな bỏ đuôi な khi làm vị ngữ: しずか → しずかです (không nói しずかなです). [[adj-i-na]] [[adj-negative]]
このほんはおもしろいです。
Cuốn sách này thú vị.
ふじさんはとてもゆうめいです。
Núi Phú Sĩ rất nổi tiếng.
このへやはしずかです。
Căn phòng này yên tĩnh.