Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第8課 – Bài 8

N は Adj です

Câu khẳng định với tính từ

Làm bài tập
Cấu trúc
NはAです
Giải nghĩa
  • Câu khẳng định với tính từ làm vị ngữ: 「N は A です」.
  • Aい giữ nguyên + です; Aな bỏ な + です.
Phạm vi sử dụng
  • Phó từ mức độ: とても (rất), すこし (hơi).
  • Câu hỏi: thêm か (「N は A ですか」), trả lời はい/いいえ.
Lưu ý

Aな bỏ đuôi な khi làm vị ngữ: しずか → しずかです (không nói しずかなです).

Xem thêm:Adj đuôi い / Adj đuôi なPhủ-định của tính từ

Ví dụ

このほんはおもしろいです。

Cuốn sách này thú vị.

ふじさんはとてもゆうめいです。

Núi Phú Sĩ rất nổi tiếng.

このへやはしずかです。

Căn phòng này yên tĩnh.

Mẫu liên quan (beta)

Adj đuôi い / Adj đuôi な

Hai loại tính từ trong tiếng Nhật

Phủ-định của tính từ

い → くない / な → ではありません

Adj + N

A bổ nghĩa cho danh từ

あまり + Phủ-định

Không ~ lắm

N は どうですか / どんな N2 ですか

N thế nào? / N là loại N2 gì?

S1 が、S2

S1 nhưng S2

そうですね

Đúng vậy nhỉ / Ừ để xem…

Mẫu trước

Adj đuôi い / Adj đuôi な

Mẫu tiếp

Phủ-định của tính từ