Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Câu khẳng định với tính từ
Aな bỏ đuôi な khi làm vị ngữ: しずか → しずかです (không nói しずかなです).
Xem thêm:Adj đuôi い / Adj đuôi なPhủ-định của tính từ
このほんはおもしろいです。
Cuốn sách này thú vị.
ふじさんはとてもゆうめいです。
Núi Phú Sĩ rất nổi tiếng.
このへやはしずかです。
Căn phòng này yên tĩnh.
Adj đuôi い / Adj đuôi な
Hai loại tính từ trong tiếng Nhật
Phủ-định của tính từ
い → くない / な → ではありません
Adj + N
A bổ nghĩa cho danh từ
あまり + Phủ-định
Không ~ lắm
N は どうですか / どんな N2 ですか
N thế nào? / N là loại N2 gì?
S1 が、S2
S1 nhưng S2
そうですね
Đúng vậy nhỉ / Ừ để xem…
Mẫu trước
Mẫu tiếp