Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Không ~ lắm
Xem thêm:Phủ-định của tính từ
きょうはあまりあつくないです。
Hôm nay không nóng lắm.
このパソコンはあまりべんりじゃありません。
Cái máy tính này không tiện lắm.
このまちはあまりにぎやかじゃありません。
Thị trấn này không náo nhiệt lắm.
Adj đuôi い / Adj đuôi な
Hai loại tính từ trong tiếng Nhật
N は Adj です
Câu khẳng định với tính từ
Phủ-định của tính từ
い → くない / な → ではありません
Adj + N
A bổ nghĩa cho danh từ
N は どうですか / どんな N2 ですか
N thế nào? / N là loại N2 gì?
S1 が、S2
S1 nhưng S2
そうですね
Đúng vậy nhỉ / Ừ để xem…
Mẫu trước
Mẫu tiếp