Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第8課 – Bài 8

Adj + N

A bổ nghĩa cho danh từ

Cấu trúc
AN
Giải nghĩa

A đứng ngay trước danh từ để bổ nghĩa. い-tính từ: そのまま + N. な-tính từ: な + N.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi muốn miêu tả cụ thể cho danh từ trong cùng cụm từ.

Lưu ý

な-tính từ bỏ です/だ khi đứng trước N, thêm な: しずかなまち, べんりなえき. い-tính từ giữ nguyên: おおきいまち.

Ví dụ

しずかなまちにすんでいます。

Tôi sống ở thị trấn yên tĩnh.

1x
2x

たかいくつをかいました。

Tôi đã mua đôi giày đắt tiền.

1x
2x

べんりなアプリです。

Đây là app tiện lợi.

1x
2x

Mẫu trước

Phủ-định của tính từ

Mẫu tiếp

あまり + Phủ-định