Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第8課 – Bài 8

Adj + N

A bổ nghĩa cho danh từ

Làm bài tập
Cấu trúc
AN
Giải nghĩa
  • Tính từ bổ nghĩa cho danh từ, đặt TRƯỚC danh từ.
  • Aい giữ nguyên い + N; Aな + な + N.
Phạm vi sử dụng

Dùng khi miêu tả đặc điểm của danh từ: しずかなまち, たかいくつ, しんせつなひと.

Lưu ý
  • Aな thêm な khi đứng trước N (しずか → しずかなまち).
  • Aい giữ nguyên (たかい → たかいくつ).

Xem thêm:Adj đuôi い / Adj đuôi な

Ví dụ

ここはしずかなまちです。

Đây là thị trấn yên tĩnh.

たかいくつをかいました。

Tôi đã mua đôi giày đắt tiền.

ミラーさんはしんせつなひとです。

Anh Miller là người tốt bụng.

Mẫu liên quan (beta)

Adj đuôi い / Adj đuôi な

Hai loại tính từ trong tiếng Nhật

N は Adj です

Câu khẳng định với tính từ

Phủ-định của tính từ

い → くない / な → ではありません

あまり + Phủ-định

Không ~ lắm

N は どうですか / どんな N2 ですか

N thế nào? / N là loại N2 gì?

S1 が、S2

S1 nhưng S2

そうですね

Đúng vậy nhỉ / Ừ để xem…

Mẫu trước

Phủ-định của tính từ

Mẫu tiếp

あまり + Phủ-định