A bổ nghĩa cho danh từ
Tính từ bổ nghĩa cho danh từ, đặt TRƯỚC danh từ. Aい giữ nguyên い + N; Aな + な + N.
Dùng khi miêu tả đặc điểm của danh từ: しずかなまち, たかいくつ, しんせつなひと.
Aな thêm な khi đứng trước N (しずか → しずかなまち). Aい giữ nguyên (たかい → たかいくつ). [[adj-i-na]]
ここはしずかなまちです。
Đây là thị trấn yên tĩnh.
たかいくつをかいました。
Tôi đã mua đôi giày đắt tiền.
ミラーさんはしんせつなひとです。
Anh Miller là người tốt bụng.