Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
A bổ nghĩa cho danh từ
Dùng khi miêu tả đặc điểm của danh từ: しずかなまち, たかいくつ, しんせつなひと.
Xem thêm:Adj đuôi い / Adj đuôi な
ここはしずかなまちです。
Đây là thị trấn yên tĩnh.
たかいくつをかいました。
Tôi đã mua đôi giày đắt tiền.
ミラーさんはしんせつなひとです。
Anh Miller là người tốt bụng.
Adj đuôi い / Adj đuôi な
Hai loại tính từ trong tiếng Nhật
N は Adj です
Câu khẳng định với tính từ
Phủ-định của tính từ
い → くない / な → ではありません
あまり + Phủ-định
Không ~ lắm
N は どうですか / どんな N2 ですか
N thế nào? / N là loại N2 gì?
S1 が、S2
S1 nhưng S2
そうですね
Đúng vậy nhỉ / Ừ để xem…
Mẫu trước
Mẫu tiếp