A bổ nghĩa cho danh từ
A đứng ngay trước danh từ để bổ nghĩa. い-tính từ: そのまま + N. な-tính từ: な + N.
Dùng khi muốn miêu tả cụ thể cho danh từ trong cùng cụm từ.
な-tính từ bỏ です/だ khi đứng trước N, thêm な: しずかなまち, べんりなえき. い-tính từ giữ nguyên: おおきいまち.
しずかなまちにすんでいます。
Tôi sống ở thị trấn yên tĩnh.
たかいくつをかいました。
Tôi đã mua đôi giày đắt tiền.
べんりなアプリです。
Đây là app tiện lợi.