Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 26課 – 26課 願う・感動する

〜ことか・〜ことだろう

Biết bao / Biết chừng nào

Làm bài tập
Cấu trúc
V/Aい[thểthường];Aな+な/である;N+である+ことか/ことだろう
Giải nghĩa

Cảm thán nhấn mạnh mức độ RẤT lớn, đến mức không xác định được: "… biết bao", "… biết chừng nào", "không biết… đến cỡ nào".

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết.

Lưu ý

Luôn đi với từ nghi vấn chỉ mức độ (どんなに・何回・何年・いったい) hoặc なんと. Thể hiện cảm xúc dâng trào (lo lắng, vui mừng, mong chờ…). Cùng nhóm cảm thán với [[n2-koto-da-26]].

Ví dụ

離れて暮らしているあなたのことを、両親はどんなに心配していることか。

Bố mẹ lo lắng cho con đang sống xa nhà biết bao nhiêu.

この城を完成させるのに、いったい何年かかったことだろう。

Để xây xong tòa thành này, không biết đã mất bao nhiêu năm.

「無駄遣いをするな」と子供にもう何回注意したことか。

Tôi đã nhắc con "đừng tiêu hoang" biết bao nhiêu lần rồi.

今まで何度酒をやめようと思ったことか。

Từ trước đến giờ tôi đã định bỏ rượu biết bao nhiêu lần rồi.

合格できたら、どんなに嬉しいことか。

Nếu đỗ được thì sẽ vui biết chừng nào.

とうとう成功した。この日を何年待っていたことか。

Cuối cùng cũng thành công. Ngày này tôi đã chờ đợi biết bao nhiêu năm.

Mẫu liên quan (demo)

〜たいものだ・〜てほしいものだ

Thật rất muốn / Ước gì

〜たものだ

Ngày xưa thường/hay… (hồi tưởng)

〜ものだ

Thật là… / … biết bao (cảm thán)

〜ないもの(だろう)か

Không thể nào… sao? / Ước gì có thể…

〜ものがある

Quả thật có / Cảm thấy (đúng là…)

〜ことだ

Thật là… / Sao mà… (cảm thán)

Mẫu trước

〜ことだ