Ngày xưa thường/hay… (hồi tưởng)
Hồi tưởng, nhớ lại những việc THƯỜNG xảy ra (thói quen) trong quá khứ với nhiều cảm xúc: "ngày xưa hay/thường…".
Cả nói và viết.
Là thói quen quá khứ nên KHÔNG dùng cho việc chỉ xảy ra một lần; hay đi với よく・昔・子供のころ. ⚠️ Khác nghĩa cảm thán [[n2-mono-da-26-2]] (〜ものだ = thật là/biết bao) và các ものだ khác: [[n2-mono-da-23]] (chân lý, Bài 23), [[n2-mono-da-mono-dewa-nai]] (đạo lý, Bài 24).
子供のころ、夏になるとこの川で泳いだものです。
Hồi nhỏ, cứ đến hè là tôi hay ra con sông này bơi.
祖父が生きていたころは、毎年お正月になると親戚が集まったものだ。
Hồi ông tôi còn sống, cứ mỗi dịp Tết là họ hàng lại tụ họp.
若いときはよくコンサートに行ったものだが、最近は行かなくなった。
Hồi trẻ tôi hay đi xem hòa nhạc, nhưng dạo này thì chẳng đi nữa.
学生時代は毎日図書館に通ったものだ。
Thời sinh viên ngày nào tôi cũng lui tới thư viện.
前はよく秋葉原に行ったものだ。
Trước đây tôi hay đến Akihabara.
小学生の時、よく学校をサボって母に叱られたものだ。
Hồi tiểu học tôi hay trốn học rồi bị mẹ mắng.