Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 26課 – 26課 願う・感動する

〜たものだ

Ngày xưa thường/hay… (hồi tưởng)

Làm bài tập
Cấu trúc
Vた+ものだ/ものです
Giải nghĩa

Hồi tưởng, nhớ lại những việc THƯỜNG xảy ra (thói quen) trong quá khứ với nhiều cảm xúc: "ngày xưa hay/thường…".

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết.

Lưu ý

Là thói quen quá khứ nên KHÔNG dùng cho việc chỉ xảy ra một lần; hay đi với よく・昔・子供のころ. ⚠️ Khác nghĩa cảm thán [[n2-mono-da-26-2]] (〜ものだ = thật là/biết bao) và các ものだ khác: [[n2-mono-da-23]] (chân lý, Bài 23), [[n2-mono-da-mono-dewa-nai]] (đạo lý, Bài 24).

Ví dụ

子供のころ、夏になるとこの川で泳いだものです。

Hồi nhỏ, cứ đến hè là tôi hay ra con sông này bơi.

祖父が生きていたころは、毎年お正月になると親戚が集まったものだ。

Hồi ông tôi còn sống, cứ mỗi dịp Tết là họ hàng lại tụ họp.

若いときはよくコンサートに行ったものだが、最近は行かなくなった。

Hồi trẻ tôi hay đi xem hòa nhạc, nhưng dạo này thì chẳng đi nữa.

学生時代は毎日図書館に通ったものだ。

Thời sinh viên ngày nào tôi cũng lui tới thư viện.

前はよく秋葉原に行ったものだ。

Trước đây tôi hay đến Akihabara.

小学生の時、よく学校をサボって母に叱られたものだ。

Hồi tiểu học tôi hay trốn học rồi bị mẹ mắng.

Mẫu liên quan (demo)

〜たいものだ・〜てほしいものだ

Thật rất muốn / Ước gì

〜ものだ

Thật là… / … biết bao (cảm thán)

〜ないもの(だろう)か

Không thể nào… sao? / Ước gì có thể…

〜ものがある

Quả thật có / Cảm thấy (đúng là…)

〜ことだ

Thật là… / Sao mà… (cảm thán)

〜ことか・〜ことだろう

Biết bao / Biết chừng nào

Mẫu trước

〜たいものだ・〜てほしいものだ

Mẫu tiếp

〜ものだ