Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
26課 願う・感動する · Mong ước · Cảm động
〜たいものだ・〜てほしいものだ
Thật rất muốn / Ước gì
〜たものだ
Ngày xưa thường/hay… (hồi tưởng)
〜ものだ
Thật là… / … biết bao (cảm thán)
〜ないもの(だろう)か
Không thể nào… sao? / Ước gì có thể…
〜ものがある
Quả thật có / Cảm thấy (đúng là…)
〜ことだ
Thật là… / Sao mà… (cảm thán)
〜ことか・〜ことだろう
Biết bao / Biết chừng nào