Thật rất muốn / Ước gì
Bày tỏ nguyện vọng, mong ước (của bản thân: 〜たいものだ; hoặc mong bên khác làm: 〜てほしいものだ) một cách tha thiết: "thật muốn…", "ước gì / mong sao…".
Cả nói và viết.
Diễn tả mong muốn trong lòng một cách cảm thán, KHÔNG dùng để nói trực tiếp yêu cầu/nguyện vọng cụ thể với ai. 〜てほしいものだ thường kèm sắc thái mong mỏi/trách (vd 国には〜してほしいものだ).
そんなにきれいな絵なら、ぜひ一度見てみたいものです。
Nếu là bức tranh đẹp đến thế thì tôi thật muốn được xem thử một lần.
今度こそ実験が成功してほしいものだ。
Lần này thì tôi mong sao thí nghiệm sẽ thành công.
国には税金の無駄遣いをしないでほしいものだ。
Tôi mong nhà nước đừng lãng phí tiền thuế.
そのお話はぜひうかがいたいものです。
Câu chuyện đó tôi thật muốn được nghe lắm.
それはぜひ見たいものだ。
Cái đó tôi nhất định muốn xem.
このまま平和な生活が続いてほしいものだ。
Tôi mong sao cuộc sống bình yên cứ tiếp tục như thế này.