Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 26課 – 26課 願う・感動する

〜たいものだ・〜てほしいものだ

Thật rất muốn / Ước gì

Làm bài tập
Cấu trúc
Vます+たいものだ;Vて/Vないで+ほしいものだ
Giải nghĩa

Bày tỏ nguyện vọng, mong ước (của bản thân: 〜たいものだ; hoặc mong bên khác làm: 〜てほしいものだ) một cách tha thiết: "thật muốn…", "ước gì / mong sao…".

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết.

Lưu ý

Diễn tả mong muốn trong lòng một cách cảm thán, KHÔNG dùng để nói trực tiếp yêu cầu/nguyện vọng cụ thể với ai. 〜てほしいものだ thường kèm sắc thái mong mỏi/trách (vd 国には〜してほしいものだ).

Ví dụ

そんなにきれいな絵なら、ぜひ一度見てみたいものです。

Nếu là bức tranh đẹp đến thế thì tôi thật muốn được xem thử một lần.

今度こそ実験が成功してほしいものだ。

Lần này thì tôi mong sao thí nghiệm sẽ thành công.

国には税金の無駄遣いをしないでほしいものだ。

Tôi mong nhà nước đừng lãng phí tiền thuế.

そのお話はぜひうかがいたいものです。

Câu chuyện đó tôi thật muốn được nghe lắm.

それはぜひ見たいものだ。

Cái đó tôi nhất định muốn xem.

このまま平和な生活が続いてほしいものだ。

Tôi mong sao cuộc sống bình yên cứ tiếp tục như thế này.

Mẫu liên quan (demo)

〜たものだ

Ngày xưa thường/hay… (hồi tưởng)

〜ものだ

Thật là… / … biết bao (cảm thán)

〜ないもの(だろう)か

Không thể nào… sao? / Ước gì có thể…

〜ものがある

Quả thật có / Cảm thấy (đúng là…)

〜ことだ

Thật là… / Sao mà… (cảm thán)

〜ことか・〜ことだろう

Biết bao / Biết chừng nào

Mẫu tiếp

〜たものだ