Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 26課 – 26課 願う・感動する

〜ことだ

Thật là… / Sao mà… (cảm thán)

Làm bài tập
Cấu trúc
Aい/Aな(な)+ことだ
Giải nghĩa

Bộc lộ cảm xúc mạnh của người nói (ngạc nhiên, xúc động, mỉa mai…) về một sự việc: "thật là…!", "sao mà… quá đỗi".

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết.

Lưu ý

Đi với tính từ thể hiện cảm xúc chủ quan (ひどい・うれしい・うらやましい・ありがたい・けっこうな…), thường có なんと/まったく. ⚠️ Khác nghĩa 'nên/đừng' của [[n2-koto-da-24]] (Bài 24); cùng nhóm cảm thán với [[n2-mono-da-26-2]] và [[n2-koto-darou-koto-ka]].

Ví dụ

大きくなりすぎたからとペットを簡単に捨てる人がいる。なんとひどいことだ。

Có người chỉ vì thú cưng lớn quá mà vứt bỏ nó một cách dễ dàng. Thật là quá tệ.

いくら電話しても出ない。まったく困ったことだ。

Gọi điện mãi mà chẳng nghe máy. Thật là phiền hết sức.

困ったとき助けてくれる友達がいる。ありがたいことだ。

Có người bạn giúp đỡ những lúc khó khăn. Thật là đáng quý.

家族みんな健康で、けっこうなことだ。

Cả nhà ai cũng khỏe mạnh, thật là tốt quá.

いつまでもお若くて、うらやましいことだ。

Lúc nào cũng trẻ trung, thật là đáng ghen tị.

Mẫu liên quan (demo)

〜たいものだ・〜てほしいものだ

Thật rất muốn / Ước gì

〜たものだ

Ngày xưa thường/hay… (hồi tưởng)

〜ものだ

Thật là… / … biết bao (cảm thán)

〜ないもの(だろう)か

Không thể nào… sao? / Ước gì có thể…

〜ものがある

Quả thật có / Cảm thấy (đúng là…)

〜ことか・〜ことだろう

Biết bao / Biết chừng nào

Mẫu trước

〜ものがある

Mẫu tiếp

〜ことか・〜ことだろう