Thật là… / … biết bao (cảm thán)
Cảm thán, bộc lộ cảm xúc (ngạc nhiên, xúc động) về một sự việc: "thật là…!", "… biết bao".
Cả nói và viết.
Hay đi với động từ tự phát/khả năng và phó từ (よく・ずいぶん) hoặc tính từ thể hiện cảm nhận chủ quan; KHÔNG dùng cho hành vi có ý chí. ⚠️ Khác [[n2-mono-da-26]] (〜たものだ hồi tưởng); cùng nhóm cảm thán với [[n2-koto-da-26]] (ことだ).
卒業してからもう10年か。時間が過ぎるのは早いものだ。
Tốt nghiệp đã mười năm rồi cơ à. Thời gian trôi nhanh thật đấy.
図書館に行かなくてもインターネットでいろんな情報が集められる。便利な世の中になったものだ。
Không cần đến thư viện mà vẫn thu thập được đủ thứ thông tin trên internet. Đời sống tiện lợi thật đấy.
辞書の中のこんな小さな間違いをよく見つけられたものだ。
Một lỗi nhỏ xíu trong từ điển thế này mà cũng tìm ra được, giỏi thật đấy.