Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第1部 26課 – 26課 願う・感動する

〜ないもの(だろう)か

Không thể nào… sao? / Ước gì có thể…

Làm bài tập
Cấu trúc
Vない+もの(だろう)か(・ものかな・ものかなあ)
Giải nghĩa

Tuy biết khó thực hiện nhưng vẫn tha thiết MONG bằng cách nào đó việc đó thành hiện thực: "chẳng lẽ không thể… hay sao", "ước gì có thể…".

Phạm vi sử dụng

Cả nói và viết.

Lưu ý

Diễn tả mong mỏi điều khó thực hiện (dạng câu hỏi tu từ thể hiện nguyện vọng). Hay đi với どうにか・どこか・なんとか. Biến thể ものかな/ものかなあ (khẩu ngữ).

Ví dụ

どうにかして母の病気が治らないものか。

Chẳng lẽ không có cách nào để bệnh của mẹ khỏi được hay sao.

誰かこの仕事を引き受けてくれる人はいないものだろうか。

Chẳng lẽ không có ai chịu nhận làm công việc này hay sao.

この時計はちょっと高すぎる。どこかでもっと安く買えないものかな。

Cái đồng hồ này hơi đắt. Không biết đâu đó có mua được rẻ hơn không nhỉ.

もう少し涼しくならないものかなあ。

Ước gì trời mát thêm chút nữa nhỉ.

もう少し分かりやすくかけなかったものか。

Chẳng lẽ không thể viết dễ hiểu hơn một chút hay sao.

だれかに協力してもらえないものだろうか。

Không biết có nhờ được ai giúp đỡ không nhỉ.

Mẫu liên quan (demo)

〜たいものだ・〜てほしいものだ

Thật rất muốn / Ước gì

〜たものだ

Ngày xưa thường/hay… (hồi tưởng)

〜ものだ

Thật là… / … biết bao (cảm thán)

〜ものがある

Quả thật có / Cảm thấy (đúng là…)

〜ことだ

Thật là… / Sao mà… (cảm thán)

〜ことか・〜ことだろう

Biết bao / Biết chừng nào

Mẫu trước

〜ものだ

Mẫu tiếp

〜ものがある