Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 16 · Nối câu & thứ tựBài 18 · Khả năng & trước khi

Minna no Nihongo I (第1〜25課) - 第17課

Bài 17 · Nghĩa vụ & cấm đoán

Thể ない (Vない)

Cách chia động từ sang thể ない

V-ないでください

Xin đừng làm V

V-なければなりません

Phải làm V (bắt buộc)

V-なくてもいいです

Không cần làm V cũng được

N は 〜 (đưa tân ngữ lên chủ đề)

Đưa N lên đầu nhấn mạnh/đối chiếu

N (thời gian) までに

Trước... (hạn chót)