Xin đừng làm V
Vない + でください: "Xin đừng làm V". Nhờ ai đó không làm gì, giọng nhẹ nhàng.
Dùng khi muốn lịch sự yêu cầu ai không thực hiện hành động nào đó.
Nhẹ nhàng hơn: Vないほうがいいですよ (bạn không nên làm). Cứng hơn: Vてはいけません (cấm đoán).
ここでたべないでください。
Xin đừng ăn ở đây.
しんぱいしないでください。
Xin đừng lo lắng.
もうおそいから、こないでください。
Muộn rồi nên xin đừng đến nữa.