Hán tự
Ngữ pháp
Trọng âmXếp hạngFanpage
Đề thiNâng cấp
Nâng cấp
第17課 – Bài 17

V-なければなりません

Phải làm V (bắt buộc)

Làm bài tập
Cấu trúc
Vない(bỏ い)+ければ+なりません
Giải nghĩa
  • 「Vなければなりません」 = "Phải làm V".
  • Diễn tả nghĩa vụ, sự bắt buộc.
Phạm vi sử dụng
  • Câu hỏi: 「Vなければなりませんか」.
  • Rút gọn hội thoại: 「Vなきゃ」.
  • Cũng nói 「Vなければいけません」.
Lưu ý
  • Chia: thể ない bỏ い + ければなりません (のむ→のまない→のまなければ).
  • Đối lập: V-なくてもいいです (không cần V).

Xem thêm:Thể ない (Vない)

Ví dụ

くすりをのまなければなりません。

Phải uống thuốc.

はちじまでにかいしゃにいかなければなりません。

Phải đến công ty trước 8 giờ.

レポートをかかなければなりません。

Phải viết báo cáo.

Mẫu liên quan (beta)

Thể ない (Vない)

Cách chia động từ sang thể ない

V-ないでください

Xin đừng làm V

V-なくてもいいです

Không cần làm V cũng được

N は 〜 (đưa tân ngữ lên chủ đề)

Đưa N lên đầu nhấn mạnh/đối chiếu

N (thời gian) までに

Trước... (hạn chót)

Mẫu trước

V-ないでください

Mẫu tiếp

V-なくてもいいです