Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Phải làm V (bắt buộc)
Xem thêm:Thể ない (Vない)
くすりをのまなければなりません。
Phải uống thuốc.
はちじまでにかいしゃにいかなければなりません。
Phải đến công ty trước 8 giờ.
レポートをかかなければなりません。
Phải viết báo cáo.
Thể ない (Vない)
Cách chia động từ sang thể ない
V-ないでください
Xin đừng làm V
V-なくてもいいです
Không cần làm V cũng được
N は 〜 (đưa tân ngữ lên chủ đề)
Đưa N lên đầu nhấn mạnh/đối chiếu
N (thời gian) までに
Trước... (hạn chót)
Mẫu trước
Mẫu tiếp