Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第17課 – Bài 17

V-なくてもいいです

Không cần làm V cũng được

Cấu trúc
Vなくて+もいいです
Giải nghĩa

Vなくて + もいいです: "Không cần làm V cũng được". Cho phép không làm gì đó.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi muốn nói một hành động nào đó không bắt buộc.

Lưu ý

Đối lập với Vなければなりません. Câu hỏi: Vなくてもいいですか (không cần làm được không?).

Ví dụ

きょうははやくこなくてもいいです。

Hôm nay không cần đến sớm cũng được.

1x
2x

ネクタイをしなくてもいいですか。

Không đeo cà vạt có được không?

1x
2x

むりしなくてもいいですよ。

Bạn không cần cố quá đâu.

1x
2x

Mẫu trước

V-なければなりません

Mẫu tiếp

N (thời gian) までに