Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Bài 16 · Nối câu & thứ tự
V1て, V2て...V
Liệt kê hành động theo thứ tự
Adj nối câu (~くて, ~で)
Nối các tính từ/danh từ cùng chủ ngữ
V1てから, V2
Sau khi làm V1 thì làm V2
N1 は N2 が Adj
Miêu tả bộ phận/đặc điểm của chủ thể
どうやって
Làm thế nào (hỏi cách làm)