Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
Bài 15 · Cho phép & cấm đoánBài 17 · Nghĩa vụ & cấm đoán

Minna no Nihongo I (第1〜25課) - 第16課

Bài 16 · Nối câu & thứ tự

V1て, V2て...V

Liệt kê hành động theo thứ tự

Adj nối câu (~くて, ~で)

Nối các tính từ/danh từ cùng chủ ngữ

V1てから, V2

Sau khi làm V1 thì làm V2

N1 は N2 が Adj

Miêu tả bộ phận/đặc điểm của chủ thể

どうやって

Làm thế nào (hỏi cách làm)