Liệt kê hành động theo thứ tự
「V1て、V2て…V」 nối các hành động theo TRÌNH TỰ thời gian: "làm V1, rồi V2, rồi…".
Thì/thời của cả câu nằm ở động từ CUỐI cùng (động từ cuối quá khứ → cả chuỗi quá khứ).
Thứ tự động từ phản ánh trình tự thực tế. Nhấn mạnh "sau khi xong mới làm" → [[v-te-kara-v]].
シャワーをあびて、あさごはんをたべて、かいしゃへいきます。
Tôi tắm, ăn sáng rồi đi làm.
9じにおきて、ジョギングをして、シャワーをあびました。
Tôi dậy lúc 9 giờ, chạy bộ rồi đi tắm.
うちにかえって、テレビをみました。
Tôi về nhà rồi xem TV.