Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第16課 – Bài 16

V1て, V2て...V

Liệt kê hành động theo thứ tự

Cấu trúc
V₁て、V₂て…V
Giải nghĩa

V1て、V2て...V: nối các hành động theo trình tự thời gian. Liệt kê các việc làm lần lượt.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi kể các hành động diễn ra theo thứ tự, liên tiếp nhau.

Lưu ý

Thứ tự các động từ phản ánh trình tự thực tế. て form không thay đổi dù mệnh đề chính ở thì gì.

Ví dụ

シャワーをあびて、あさごはんをたべて、かいしゃへいきます。

Tôi tắm, ăn sáng rồi đi làm.

1x
2x

えきでおりて、バスにのります。

Tôi xuống ga rồi lên xe buýt.

1x
2x

うちにかえって、テレビをみました。

Tôi về nhà rồi xem TV.

1x
2x

Mẫu tiếp

Adj nối câu (~くて, ~で)