Liệt kê hành động theo thứ tự
V1て、V2て...V: nối các hành động theo trình tự thời gian. Liệt kê các việc làm lần lượt.
Dùng khi kể các hành động diễn ra theo thứ tự, liên tiếp nhau.
Thứ tự các động từ phản ánh trình tự thực tế. て form không thay đổi dù mệnh đề chính ở thì gì.
シャワーをあびて、あさごはんをたべて、かいしゃへいきます。
Tôi tắm, ăn sáng rồi đi làm.
えきでおりて、バスにのります。
Tôi xuống ga rồi lên xe buýt.
うちにかえって、テレビをみました。
Tôi về nhà rồi xem TV.