Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Nối các tính từ/danh từ cùng chủ ngữ
Xem thêm:V1て, V2て...V
このまちはしずかできれいです。
Thị trấn này yên tĩnh và đẹp.
たなかさんはやさしくておもしろいひとです。
Anh Tanaka là người tốt bụng và thú vị.
アンさんは22さいで、ふじびょういんのいしゃです。
Anh An 22 tuổi và là bác sĩ bệnh viện Fuji.
V1て, V2て...V
Liệt kê hành động theo thứ tự
V1てから, V2
Sau khi làm V1 thì làm V2
N1 は N2 が Adj
Miêu tả bộ phận/đặc điểm của chủ thể
どうやって
Làm thế nào (hỏi cách làm)
N を 出ます/降ります
Rời khỏi / xuống (を chỉ điểm xuất phát)
Mẫu trước
Mẫu tiếp