Nối các tính từ/danh từ cùng chủ ngữ
Nối tính từ/danh từ cùng chủ ngữ: Aい bỏ い + くて; Aな bỏ な + で; N + で. "~ và ~".
Chỉ nối các tính chất CÙNG chiều (cùng khen hoặc cùng chê). Thì của câu thể hiện ở từ cuối.
Ngoại lệ: いい → よくて. Vd: しずか → しずかで; やさしい → やさしくて; がくせい → がくせいで. [[v-te-v-te]]
このまちはしずかできれいです。
Thị trấn này yên tĩnh và đẹp.
たなかさんはやさしくておもしろいひとです。
Anh Tanaka là người tốt bụng và thú vị.
アンさんは22さいで、ふじびょういんのいしゃです。
Anh An 22 tuổi và là bác sĩ bệnh viện Fuji.