Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớdemoLộ trình JLPTChủ độngShadowingTrọng âmdemoKaiwaDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第16課 – Bài 16

Adj nối câu (~くて, ~で)

Nối các tính từ/danh từ cùng chủ ngữ

Làm bài tập
Cấu trúc
Aい→くて
Aな→で
*いい→よくて
+A
Giải nghĩa

Nối tính từ/danh từ cùng chủ ngữ: Aい bỏ い + くて; Aな bỏ な + で; N + で. "~ và ~".

Phạm vi sử dụng

Chỉ nối các tính chất CÙNG chiều (cùng khen hoặc cùng chê). Thì của câu thể hiện ở từ cuối.

Lưu ý

Ngoại lệ: いい → よくて. Vd: しずか → しずかで; やさしい → やさしくて; がくせい → がくせいで. [[v-te-v-te]]

Ví dụ

このまちはしずかできれいです。

Thị trấn này yên tĩnh và đẹp.

1x
2x

たなかさんはやさしくておもしろいひとです。

Anh Tanaka là người tốt bụng và thú vị.

1x
2x

アンさんは22さいで、ふじびょういんのいしゃです。

Anh An 22 tuổi và là bác sĩ bệnh viện Fuji.

1x
2x
Mẫu liên quan (demo)

V1て, V2て...V

Liệt kê hành động theo thứ tự

V1てから, V2

Sau khi làm V1 thì làm V2

N1 は N2 が Adj

Miêu tả bộ phận/đặc điểm của chủ thể

どうやって

Làm thế nào (hỏi cách làm)

N を 出ます/降ります

Rời khỏi / xuống (を chỉ điểm xuất phát)

Mẫu trước

V1て, V2て...V

Mẫu tiếp

V1てから, V2