Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第16課 – Bài 16

Adj nối câu (~くて, ~で)

Nối các tính từ/danh từ cùng chủ ngữ

Cấu trúc
Aい→くて
Aな→で
*いい→よくて
+A
Giải nghĩa

Nối tính từ/danh từ cùng chủ ngữ. Aい: bỏ い thêm くて。Aな/danh từ: bỏ な/です thêm で。Ngoại lệ: いい → よくて.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi muốn liệt kê nhiều tính chất cùng chủ ngữ, hoặc nối hai mệnh đề có liên quan.

Lưu ý

Cách chia: せまい → せまくて (tối và...). 静かな → 静かで (yên tĩnh và...). いい → よくて (tốt và...). N: がくせいで (là học sinh và ~).

Ví dụ

このまちはしずかできれいです。

Thị trấn này yên tĩnh và đẹp.

1x
2x

たなかさんはやさしくておもしろいひとです。

Anh Tanaka là người tốt bụng và thú vị.

1x
2x

わたしはがくせいでベトナムじんです。

Tôi là học sinh và là người Việt Nam.

1x
2x

Mẫu trước

V1て, V2て...V

Mẫu tiếp

V1てから, V2