Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Sau khi làm V1 thì làm V2
Cũng dùng nghĩa "kể từ khi": 「日本に来てから、もう3年になります」.
Xem thêm:V1て, V2て...V
てをあらってから、ごはんをたべます。
Sau khi rửa tay xong mới ăn cơm.
しごとがおわってから、ともだちとのみます。
Sau khi tan làm thì đi uống cùng bạn bè.
にほんにきてから、もうさんねんになります。
Kể từ khi đến Nhật đã được 3 năm.
V1て, V2て...V
Liệt kê hành động theo thứ tự
Adj nối câu (~くて, ~で)
Nối các tính từ/danh từ cùng chủ ngữ
N1 は N2 が Adj
Miêu tả bộ phận/đặc điểm của chủ thể
どうやって
Làm thế nào (hỏi cách làm)
N を 出ます/降ります
Rời khỏi / xuống (を chỉ điểm xuất phát)
Mẫu trước
Mẫu tiếp