Hán tựTừ vựngNgữ phápLộ trìnhGhi nhớChủ độngShadowingDùng thửTạo FileXếp hạngĐề thiNâng cấp
Nâng cấp
第16課 – Bài 16

N1 は N2 が Adj

Miêu tả bộ phận/đặc điểm của chủ thể

Cấu trúc
N₁はN₂がA
Giải nghĩa

N1 は N2 が Adj: miêu tả đặc điểm/bộ phận của N1. N2 là bộ phận hoặc khía cạnh của N1.

Phạm vi sử dụng

Dùng khi muốn nói về đặc điểm cụ thể của ai đó/cái gì đó theo khía cạnh nhất định.

Lưu ý

Chủ ngữ N1 dùng は, bộ phận/khía cạnh N2 dùng が. Đây là cấu trúc "double subject".

Ví dụ

ぞうははながながいです。

Con voi có cái vòi dài.

1x
2x

たなかさんはめがきれいです。

Anh Tanaka có đôi mắt đẹp.

1x
2x

このかばんはいろがきれいです。

Cái túi này có màu sắc đẹp.

1x
2x

Mẫu trước

V1てから, V2

Mẫu tiếp

どうやって