Miêu tả bộ phận/đặc điểm của chủ thể
N1 は N2 が Adj: miêu tả đặc điểm/bộ phận của N1. N2 là bộ phận hoặc khía cạnh của N1.
Dùng khi muốn nói về đặc điểm cụ thể của ai đó/cái gì đó theo khía cạnh nhất định.
Chủ ngữ N1 dùng は, bộ phận/khía cạnh N2 dùng が. Đây là cấu trúc "double subject".
ぞうははながながいです。
Con voi có cái vòi dài.
たなかさんはめがきれいです。
Anh Tanaka có đôi mắt đẹp.
このかばんはいろがきれいです。
Cái túi này có màu sắc đẹp.