Trang web này yêu cầu JavaScript để hoạt động.Vui lòng bật JavaScript trong trình duyệt của bạn.
Bài 18 · Khả năng & trước khi
Thể từ điển (Vる)
Cách chia động từ sang thể từ điển
V-ることができます
Có thể làm V (khả năng)
私の趣味は V-ることです
Sở thích của tôi là làm V
〜前に
Trước khi...
なかなか + Phủ-định
Mãi mà không ~
ぜひ 〜たい / 〜てください
Nhất định/rất muốn ~ / nhất định hãy ~